Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (rosy_148841@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Các tài liệu hỗ trợ học tập có được xây dựng khoa học, đảm bảo các yêu cầu về lí luận dạy học không?
Rất tốt
Tốt
Trung bình
Không tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    43.jpg 62.jpg 212.jpg 18.jpg BD_congnghiep.jpg Thap_danso.jpg Phanbo_dancu.jpg H_6.jpg Menbon.jpg Trawl_catch.jpg Tokyo_traffic_jam.jpg Su_mo2.jpg Su_mo1.jpg Nui_Phu_Si__Nhat_Ban.jpg Kimono1.jpg MPEG1_VCD_PAL.flv 110102.jpg 1457252.jpg 300pxOnsen_in_Nachikatsuura_Japan.jpg 800pxAkashi_Bridge.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Dạy và học Địa lý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra 15 phút học kì I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Trang (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:48' 24-04-2011
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KÌ I
    ĐỀ 1

    Dựa vào bảng số liệu :
    TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN TRUNG BÌNH NĂM
    ( Đơn vị: % )
    Giai đoạn

    Nhóm nước
    
    1960-1965
    
    1975-1980
    
    1985-1990
    
    1995-2000
    
    2001-2005
    
    Phát triển
    1,2
    0,8
    0,6
    0,2
    0,1
    
    Đang phát triển
    2,3
    1,9
    1,9
    1,7
    1,5
    
    Thế giới
    1,9
    1,6
    1,6
    1,4
    1,2
    
    
    Em hãy :
    So sánh tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhóm nước đang phát triển, với nhóm nước phát triển và toàn thế giới.
    Dân số tăng nhanh dẫn đến những hậu quả gì về mặt kinh tế-xã hội ?


    ĐỀ 2

    Câu 1: ( 6đ )
    Dựa vào bảng số liệu sau :
    TỔNG NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA NHÓM NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN
    (Đơn vị: tỉ USD)
    Năm
    1990
    1998
    2000
    2004
    
    Tổng nợ
    1310
    2465
    2498
    2724
    
    
    Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện tổng nợ nước ngoài của nhóm nước đang phát triển qua các năm, rút ra nhận xét.

    Câu 2: ( 4đ )
    Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã tạo ra bốn công nghệ trụ cột, có tác động sâu sắc đến phát triển kinh tế-xã hội. Hãy nêu tên bốn công nghệ đó và một số thành tựu do bốn công nghệ trụ cột tạo ra.

    ĐỀ 3

    Câu 1: (4đ)
    Toàn cầu hóa là gì? Hệ quả của việc toàn cầu hóa kinh tế? Việt Nam có tham gia vào xu hướng toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế không? Chứng minh?

    Câu 2: (6đ)
    Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước – năm 2004.
    (Đơn vị %)
    Nhóm nước
    Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế
    
    
    Khu vực I
    Khu vực II
    Khu vực III
    
    Phát triển
    2,0
    27,0
    71,0
    
    Đang phát triển
    25,0
    32,0
    43,0
    
    
    Em hãy:
    Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước – năm 2004
    Nhận xét.

    ĐỀ 4

    Chọn 1 trong 2 đề
    Đề A
    Dựa vào bảng số liệu về tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nước trên thế giới – năm 2004.
    (Đơn vị: %)
    Các nước, khu vực
    GDP
    Dân số
    
    EU
    31,0
    7,1
    
    Hoa Kì
    28,5
    4,6
    
    Nhật Bản
    11,3
    2,0
    
    Trung Quốc
    4,0
    20,3
    
    Ấn Độ
    1,7
    17,0
    
    Các nước còn lại
    23,5
    49,0
    
    
    Em hãy:
    Vẽ biểu đồ so sánh tỉ trọng GDP, dân số của EU với một số nước trên thế giới
    (8đ)
    Nhận xét (2đ)

    Đề B
    Dựa vào bảng số liệu GDP của Hoa Kì và một số châu lục – năm 2004.
    (Đơn vị: tỉ USD)
    Toàn thế giới
    40887,8
    
    Hoa Kì
    11667,5
    
    Châu Âu
    14146,7
    
    Châu Á
    10092,9
    
    Châu Phi
    790,3
    
    

    Em hãy:
    Vẽ biểu đồ tròn so sánh GDP của Hoa Kì với thế giới và các châu lục
    Nhận xét

    ĐỀ 5

    Dựa vào bảng số liệu sau:
    GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC – NĂM 2004
    (Đơn vị: tỉ USD)
    Toàn thế giới
    40887,8
    
    Hoa Kì
    11667,5
    
    Châu Âu
    14146,7
    
    Châu Á
    10092,9
    
    Châu Phi
    790,3
    
     Em hãy:
    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện GDP của Hoa Kì và một số châu lục
    Nhận xét và giải thích tại sao Hoa Kì có quy mô nền kinh tế lớn đến như vậy.

    Đề 6

    Câu 1. Mĩ La tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản, chủ yếu là:
    Quặng kim loại màu, kim loại quý, nhiên liệu.
    Quặng kim loại quý, nhiên liệu, vật liệu xây dựng.
    Quặng nhiên liệu, đồng, sắt,
     
    Gửi ý kiến